Danh sách mã TCPHT dùng cho chuyển khoản qua VietQR
Cập nhật lần cuối: 16/04/2026
| Tên ngân hàng | Mã BIN |
|---|---|
| Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương (SaigonBank, SGICB) | 970400 |
| Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank, STB) | 970403 |
| Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank, VARB, VBA) | 970405 |
| Ngân hàng TNHH Một thành viên số Vikki (Vikki, DOB) | 970406 |
| Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank, Tech, TCB) | 970407 |
| Ngân Hàng Thương Mại TNHH MTV Kỷ Nguyên Thịnh Vượng (GPBank, GPB, Dầu Khí Toàn Cầu) | 970408 |
| Ngân hàng TMCP Bắc Á (BacABank, BAB) | 970409 |
| Ngân hàng TNHH MTV Standard Chartered Bank Việt Nam (SCVN) | 970410 |
| Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam (PVcomBank, PVCB) | 970412 |
| Ngân hàng TNHH MTV Việt Nam Hiện Đại (MBV) | 970414 |
| Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam (VietinBank, ICB, VTB) | 970415 |
| Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB) | 970416 |
| Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) | 970418 |
| Ngân hàng TMCP Quốc Dân (NCB, Navibank) | 970419 |
| Ngân hàng Liên doanh Việt - Nga (VRB) | 970421 |
| Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank, MB) | 970422 |
| Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank, TPB) | 970423 |
| Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam (ShinhanBank, SHBVN, SVB) | 970424 |
| Ngân hàng TMCP An Bình (ABBANK, ABB) | 970425 |
| Ngân hàng TMCP Hàng Hải (MSB) | 970426 |
| Ngân hàng TMCP Việt Á (VietABank, VAB) | 970427 |
| Ngân hàng TMCP Nam Á (NamABank, NAB) | 970428 |
| Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB) | 970429 |
| Ngân hàng TMCP Thịnh vượng và Phát triển (PGBank, PGB) | 970430 |
| Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank, EIB) | 970431 |
| Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank, VPB) | 970432 |
| Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín (VIETBANK) | 970433 |
| Ngân hàng TNHH Indovina (IndovinaBank, IVB) | 970434 |
| Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank, VCB) | 970436 |
| Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank, HDB) | 970437 |
| Ngân hàng TMCP Bảo Việt (BaoVietBank, BVB) | 970438 |
| Ngân hàng TNHH MTV Public Việt Nam (PublicBank, PBVN) | 970439 |
| Ngân hàng TMCP Đông Nam Á (SeABank, SEAB) | 970440 |
| Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam (VIB) | 970441 |
| Ngân hàng TNHH MTV Hong Leong Việt Nam (HongLeong, HLBVN) | 970442 |
| Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB) | 970443 |
| Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Ngoại thương Công nghệ số (Vietcombank Neo Limited, VCBNeo, CBB) | 970444 |
| Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam (COOPBANK, COB) | 970446 |
| Ngân hàng TMCP Phương Đông (OCB) | 970448 |
| Ngân hàng TMCP Lộc Phát Việt Nam (LPBank, LPB) | 970449 |
| Ngân hàng TMCP Kiên Long (KienLongBank, KLB) | 970452 |
| Ngân hàng TMCP Bản Việt (VietCapitalBank, BVBank, VCCB) | 970454 |
| Ngân hàng Công nghiệp Hàn Quốc - Chi nhánh Hà Nội (IBKHN) | 970455 |
| Ngân hàng Công nghiệp Hàn Quốc - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh (IBKHCM) | 970456 |
| Ngân hàng TNHH MTV Woori Việt Nam (Woori, WVN) | 970457 |
| Ngân hàng United Overseas - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh (UnitedOverseas, UOB) | 970458 |
| Ngân hàng Kookmin - Chi nhánh Hà Nội (KookminHN, KBHN) | 970462 |
| Ngân hàng Kookmin - Chi nhánh Tp. Hồ Chí Minh (KookminHCM, KBHCM) | 970463 |
| Ngân hàng SinoPac - Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh (BSP) | 970465 |
| Ngân hàng KEB Hana - Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh (KEBHANAHCM) | 970466 |
| Ngân hàng KEB Hana - Chi nhánh Hà Nội (KEBHANAHN) | 970467 |
| Ngân hàng số TNEX by MSB | 963326 |
| Công ty Tài chính TNHH MTV Shinhan Việt Nam (SVFC) | 963368 |
| Ngân hàng số Liobank by OCB | 963369 |
| Ngân hàng số Timo (Timo Digital Bank by BVBank) | 963388 |
| Ngân hàng số UMEE by KienlongBank | 963399 |
| Ngân hàng BNP Paribas - Chi nhánh TP.HCM (BNP HCM) | 963666 |
| Ngân hàng BNP Paribas - Chi nhánh Hà Nội (BNP HN) | 963668 |
| Ngân hàng Công thương Trung Quốc - Chi nhánh thành phố Hà Nội (ICBC) | 963669 |
| Ngân hàng Thương mại TNHH E.SUN - Chi nhánh Đồng Nai (ESUNBANK) | 963686 |
| Ngân hàng Bank of China (Hong Kong) Limited - Chi nhánh Hồ Chí Minh (BOCHK) | 963688 |
| Tổng Công ty Dịch vụ số Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội (Viettel Money, VTLMONEY) | 971005 |
| Trung tâm dịch vụ tài chính số VNPT - Chi nhánh Tổng công ty truyền thông (VNPT Fintech) (VNPTMONEY) | 971011 |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Di Động Trực tuyến (M_Service, MoMo) | 971025 |
| Trung tâm Dịch vụ số MobiFone - CN Tổng Công ty viễn thông MobiFone (MVAS) | 971032 |
| Ngân hàng số PVcomBank (PVcomBank Pay, PVDB) | 971133 |
| Công ty Tài chính TNHH MTV Mirae Asset Việt Nam (MAFC) | 977777 |
| Ngân hàng Chính sách Xã hội (VBSP) | 999888 |
| Ngân hàng Cathay United - CN TP.HCM (CUBHCM) | 168999 |
| Ngân hàng TNHH MTV CIMB Việt Nam (CIMB) | 422589 |
| Ngân hàng TNHH MTV HSBC (Việt Nam) (HSBC) | 458761 |
| Ngân hàng Citibank, N.A. - Chi nhánh Hà Nội (CITIBANK) | 533948 |
| Ngân hàng số CAKE by VPBank (CAKE) | 546034 |
| Ngân hàng Đầu Tư Và Phát Triển Campuchia - Chi nhánh Hà Nội (BIDC) | 555666 |
| Ngân hàng Đại chúng TNHH Kasikornbank (KBank) | 668888 |
| DBS Bank Ltd - Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh (DBS) | 796500 |
| Ngân hàng Nonghyup - Chi nhánh Hà Nội (NHBHN) | 801011 |
Nguồn tham khảo: VietQR.net, CASSO và MoMo.
BIN là mã định danh tổ chức phát hành thẻ. Tại Việt Nam, mã BIN do NHNN cấp phát. Ngoài mục đích định danh tổ chức phát hành thẻ, mã này còn cần dùng đến trong quá trình tạo mã VietQR.